30
Thứ hai
Âm lịch24tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/10/1972

Thứ hai, ngày 30 tháng 10 năm 1972 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1972

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/9 8 Hàn lộ 2
9 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4 11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7 14 8 15 Tết Trùng cửu 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14 21 15 22 16
23 Sương giáng 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 31 Lễ hội Halloween 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/10/1972
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi