15
Thứ tư
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1972

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 1972 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Nhâm Tý. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/1972

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
6 1/10 7 Lập đông 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/11/1972
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất