- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 20/11/1972
Thứ hai, ngày 20 tháng 11 năm 1972 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 24 | 31 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 |
| 6 1/10 | 7 Lập đông 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 |
| 13 8 | 14 9 | 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 |
| 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 | 21 16 | 22 Tiểu tuyết 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 |
| 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 20/11/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 10 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |