13
Thứ năm
Âm lịch29tháng 10
Năm
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/12/2096

Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2096

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/11 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9
24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/12/2096
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu