31
Thứ hai
Âm lịch17tháng 11
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 31/12/2096

Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Bính Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2096

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/11 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9
24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/12/2096
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu