5
Thứ tư
Âm lịch21tháng 10
Năm
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 05/12/2096

Thứ tư, ngày 5 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Bính Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2096

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/11 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9
24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/12/2096
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi