7
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 10
Năm
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/12/2096

Thứ sáu, ngày 7 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Bính Thìn. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/2096

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/11 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9
24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/12/2096
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu