13
Thứ năm
Âm lịch27tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/02/1969

Thứ năm, ngày 13 tháng 2 năm 1969 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1969

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 Giao thừa - Tất niên 29 16 Tết Nguyên đán 1/1
17 2 18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/02/1969
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu