18
Thứ ba
Âm lịch3tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1969

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 1969 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1969

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 Giao thừa - Tất niên 29 16 Tết Nguyên đán 1/1
17 2 18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/1969
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi