26
Thứ tư
Âm lịch11tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 26/02/1969

Thứ tư, ngày 26 tháng 2 năm 1969 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1969

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 Giao thừa - Tất niên 29 16 Tết Nguyên đán 1/1
17 2 18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/02/1969
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi