13
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 2
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/03/1954

Thứ bảy, ngày 13 tháng 3 năm 1954 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Giáp Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1954

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/03/1954
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất