3
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1954

Thứ bảy, ngày 3 tháng 4 năm 1954 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1954

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 2
5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/04/1954
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu