4
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/04/1954

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 1954 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1954

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 2
5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/04/1954
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi