31
Thứ tư
Âm lịch27tháng 2
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 31/03/1954

Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 1954 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1954

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/03/1954
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất