13
Thứ ba
Âm lịch14tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/05/1919

Thứ ba, ngày 13 tháng 5 năm 1919 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1919

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/05/1919
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu