22
Thứ năm
Âm lịch23tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/05/1919

Thứ năm, ngày 22 tháng 5 năm 1919 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1919

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/05/1919
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất