4
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/05/1919

Chủ nhật, ngày 4 tháng 5 năm 1919 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1919

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 22 22 Tiểu mãn 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/05/1919
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất