13
Thứ tư
Âm lịch23tháng 3 nhuận
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 13/05/1936

Thứ tư, ngày 13 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 23 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1936

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13
4 14 5 Lập hạ 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/05/1936
Âm lịchNgày 23 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu