4
Thứ hai
Âm lịch14tháng 3 nhuận
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/05/1936

Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 14 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1936

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13
4 14 5 Lập hạ 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/05/1936
Âm lịchNgày 14 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất