19
Thứ ba
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch29tháng 3 nhuận
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1936

Thứ ba, ngày 19 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 29 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1936

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13
4 14 5 Lập hạ 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/05/1936
Âm lịchNgày 29 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu