13
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 13/06/1941

Thứ sáu, ngày 13 tháng 6 năm 1941 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1941

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Hạ chí 28
23 29 24 30 25 1/6 26 2 27 3 28 Ngày Gia đình Việt Nam 4 29 5
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/06/1941
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất