14
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/06/1941

Thứ bảy, ngày 14 tháng 6 năm 1941 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1941

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Hạ chí 28
23 29 24 30 25 1/6 26 2 27 3 28 Ngày Gia đình Việt Nam 4 29 5
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/06/1941
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu