13
Thứ tư
Âm lịch22tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/06/2085

Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 2085 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2085

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12
4 13 5 Mang chủng 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Hạ chí 29 21 30 22 1/5 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/06/2085
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất