7
Thứ năm
Âm lịch16tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/06/2085

Thứ năm, ngày 7 tháng 6 năm 2085 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2085

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12
4 13 5 Mang chủng 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Hạ chí 29 21 30 22 1/5 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/06/2085
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất