14
Thứ năm
Âm lịch23tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/06/2085

Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 2085 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2085

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12
4 13 5 Mang chủng 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Hạ chí 29 21 30 22 1/5 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/06/2085
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu