13
Thứ hai
Âm lịch11tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 13/07/1970

Thứ hai, ngày 13 tháng 7 năm 1970 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1970

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
6 4 7 Tiểu thử 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/07/1970
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi