9
Thứ năm
Âm lịch7tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/07/1970

Thứ năm, ngày 9 tháng 7 năm 1970 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1970

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
6 4 7 Tiểu thử 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/07/1970
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi