28
Thứ ba
Âm lịch26tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 28/07/1970

Thứ ba, ngày 28 tháng 7 năm 1970 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1970

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 1/6 4 2 5 3
6 4 7 Tiểu thử 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/07/1970
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi