13
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1932

Thứ bảy, ngày 13 tháng 8 năm 1932 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1932

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20
22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/08/1932
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi