7
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/08/1932

Chủ nhật, ngày 7 tháng 8 năm 1932 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1932

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20
22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/08/1932
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi