14
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1932

Chủ nhật, ngày 14 tháng 8 năm 1932 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1932

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20
22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/08/1932
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu