2
Thứ ba
Âm lịch1tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 02/08/1932

Thứ ba, ngày 2 tháng 8 năm 1932 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1932

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20
22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/08/1932
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu