13
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1955

Thứ bảy, ngày 13 tháng 8 năm 1955 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1955

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 Lập thu 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2 20 3 21 4
22 5 23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/08/1955
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi