20
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 7
Năm
Ất Mùi
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/08/1955

Thứ bảy, ngày 20 tháng 8 năm 1955 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Ất Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1955

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 Lập thu 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2 20 3 21 4
22 5 23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/08/1955
Âm lịchMùng 3 tháng 7 năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu