8
Thứ hai
Âm lịch21tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 08/08/1955

Thứ hai, ngày 8 tháng 8 năm 1955 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1955

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 Lập thu 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2 20 3 21 4
22 5 23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/08/1955
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu