13
Thứ tư
Âm lịch20tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 13/09/2090

Thứ tư, ngày 13 tháng 9 năm 2090 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2090

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 28 22 Thu phân 29 23 30 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/09/2090
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi