5
Thứ ba
Âm lịch12tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 05/09/2090

Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 2090 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2090

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 28 22 Thu phân 29 23 30 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/09/2090
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi