14
Thứ năm
Âm lịch20tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/10/1965

Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 1965 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1965

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16
11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/10/1965
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu