16
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/10/1965

Thứ bảy, ngày 16 tháng 10 năm 1965 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1965

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16
11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/10/1965
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi