20
Thứ tư
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch26tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 20/10/1965

Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 1965 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/1965

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16
11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/10/1965
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu