8
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 9
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1965

Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 1965 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1965

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16
11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/10/1965
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu