14
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/10/2095

Thứ sáu, ngày 14 tháng 10 năm 2095 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2095

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3
31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/10/2095
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu