9
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/10/2095

Chủ nhật, ngày 9 tháng 10 năm 2095 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2095

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3
31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/10/2095
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi