2
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/10/2095

Chủ nhật, ngày 2 tháng 10 năm 2095 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2095

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3
31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/10/2095
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu