8
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 08/10/2095

Thứ bảy, ngày 8 tháng 10 năm 2095 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2095

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3
31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/10/2095
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu