- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 14/11/1945
Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 1945 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 24 | 30 25 | 31 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 30 |
| 5 1/10 | 6 2 | 7 3 | 8 Lập đông 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 |
| 12 8 | 13 9 | 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 |
| 19 15 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 | 21 17 | 22 Tiểu tuyết 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 |
| 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 1 27 | 2 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 14/11/1945 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Kiến và sao Bích
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |