8
Thứ năm
Âm lịch4tháng 10
Năm
Ất Dậu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/11/1945

Thứ năm, ngày 8 tháng 11 năm 1945 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1945

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30
5 1/10 6 2 7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/11/1945
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Ất Dậu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu