14
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 14/11/1975

Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 1975 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1975

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Lập đông 6 9 7
10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Tiểu tuyết 21
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/11/1975
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi