30
Thứ năm
Âm lịch26tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/10/1975

Thứ năm, ngày 30 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1975

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
6 2 7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8
13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/10/1975
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi