- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 29/10/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 29/10/1975
Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/9 |
| 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 Hàn lộ 5 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 | 11 7 | 12 8 |
| 13 Tết Trùng cửu 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 Sương giáng 20 | 25 21 | 26 22 |
| 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 Lễ hội Halloween 27 | 1 28 | 2 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 29/10/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 9 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Khai và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Dần, Giáp Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |